Một trường đại học phía Nam đạt chuẩn kiểm định chất lượng mạng lưới các trường ĐH Đông Nam Á . 20/10/2022 | 18:05. 0:00 / 0:00. 0:00. SVVN - Các chuyên gia lý giải một số vấn đề vì sao điểm chuẩn đại học của nhiều ngành gần chạm ngưỡng tuyệt đối 29,95, trong
Tại ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, điểm chuẩn năm 2021 ngành công nghệ thông tin là 28,75 điểm đối với hệ miễn học phí thi khối D01,D90. Năm 2021, Đại học Cần Thơ lấy điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin ở mức 25,75 điểm. Năm 2022, trường tuyển sinh khoảng 100
Fast Money. Điểm chuẩn trường Đại Học Đại Nam năm 2022 cùng tham khảo mức điểm chuẩn và điểm chuẩn tuyển sinh chính thức của trường các năm trướcbạn nhé!Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2022 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!Điểm chuẩn trường Đại Học Đại Nam 2022Điểm chuẩn trường Đại Học Đại Nam năm 2021Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7720101Y khoaA00; A01; B00; B08227720201Dược họcA00; A11; B00; D07217720301Điều dưỡngB00; C14; D07; D66197340101Quản trị kinh doanhA00; C03; D01; D10157340201Tài chính ngân hàngA00; C01; C14; D01157340301Kế toánA00; A01; C14; D01157380107Luật kinh tếA08; A09; C00; C19157480201Công nghệ thông tinA00; A10; D84; K01157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; C00; D01157320108Quan hệ công chúngC00; C19; D01; D15157220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D14157220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D09; D66217220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D09; D66197310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1515Điểm chuẩn năm 2020Đại học Đại Nam là một trường đại học tự thục tại Hà Nội. Mục tiêu đcào tạo ra nguồn nhân lực có chất lượng cao trong các lĩnh vực Kinh tế; Kỹ thuật - Công nghệ; Khoa học Xã hội - Nhân văn; Dược học và Ngoại ngữ phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong bối cảnh hội nhập quốc chỉ Số 1 Phố Xốm, Phú Lâm, Hà Đông, Hà NộiĐiện thoại 024 3557 chuẩn Đại Học Đại Nam chi tiết các ngành năm 2018TTCÁC NGÀNHMÃ NGÀNHMÃ TỔ HỢP MÔNĐIỂM CHUẨN1Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03, D1014,52Tài chính ngân hàng7340201D01, A01, A10, C1414,53Kế toán7340301A01, D01, A10, C1414,54Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, D01, C0014,55Luật kinh tế7380107C00, A08, A09, C1914,56Công nghệ thông tin7480201A00, K01, A10, D8414,57Kỹ thuật công trình xây dựng7580201A00, A01, A10, C1414,58Kiến trúc7580102V00, V01, H08, H0614,59Dược học7720201A00, D07, B00, A111610Điều dưỡng7720301B00, D07, D66, C141511Quan hệ công chúng7320108C00, D15, C19, C2014,512Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1114,513Ngôn ngữ Trung7220204D01, D09, D65, D7114,5Điểm trúng tuyển học bạ là 18 điểmTham khảo điểm chuẩn của các năm trướcChi tiết điểm chuẩn năm 2017STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; học bạ 18 điểm27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D09, D65, D71-37320108Quan hệ công chúngC00; C19; C20; học bạ 18 điểm47340101Quản trị kinh doanhA00; C03; D01; học bạ 18 điểm57340201Tài chính – Ngân hàngA01, A10-67340201Tài chính – Ngân hàngC14; học bạ 18 điểm77340301Kế toánA10-87340301Kế toánA01; C14; học bạ 18 điểm97380107Luật kinh tếA08; A09; C00; học bạ 18 điểm107480201Công nghệ thông tinA10-117480201Công nghệ thông tinA00; D84; học bạ 18 điểm127580102Kiến trúc cảnh quanH06; H08; V00; học bạ 18 điểm137580201Kỹ thuật xây dựngA10, C14-147580201Kỹ thuật xây dựngA00; học bạ 18 điểm157720201Dược họcA11-167720201Dược họcA00; B00; học bạ 18 điểm1777203017720301B00-187720301Điều dưỡngC14, D07, học bạ 18 điểm197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA08-207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; học bạ 18 điểmXem thêm điểm chuẩn năm 2016STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn1D480201Công nghệ Thông tin152D580201Kĩ thuật công trình xây dựng153D580102Kiến trúc154D520301Kĩ thuật hóa học155D340201Tài chính - Ngân hàng156D340101Quản trị Kinh doanh157D340301Kế toán158D720401Dược học159D360708Quan hệ công chúng1510D380107Luật kinh tế1511D340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1512D220201Ngôn ngữ Anh15Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019 như sauTTCÁC NGÀNHMÃ NGÀNHMÃ TỔ HỢP MÔNCHỈ TIÊU1Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03, D101502Tài chính ngân hàng7340201D01, A01, A10, C141003Kế toán7340301A01, D01, A10, C141504Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, D01, C001505Luật kinh tế7380107C00, A08, A09, C191506Công nghệ thông tin7480201A00, K01, A10, D841307Kỹ thuật công trình xây dựng7580201A00, A01, A10, C14708Kiến trúc7580102V00, V01, H08, H06509Dược học7720201A00, D07, B00, A1130010Điều dưỡng7720301B00, D07, D66, C1420011Quan hệ công chúng7320108C00, D15, C19, C205012Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D115013Ngôn ngữ Trung7220204D01, D09, D65, D7150Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Trường đại học Đại Nam chính thức công bố điểm chuẩn. Theo đó, điểm chuẩn của trường phương thức xét kết quả tốt nghiệp THPT dao động từ 15 đến 22 điểm. Thông tin chi tiết điểm chuẩn năm 2023 các bạn hãy xem tại bài viết CHUẨN ĐẠI HỌC ĐẠI NAM 2023 Tên Ngành Điểm chuẩn Ngành Y khoa Đang cập nhật Ngành Dược học Đang cập nhật Ngành Điểu dưỡng Đang cập nhật Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật Ngành Kỹ thuật xây dựng Đang cập nhật Ngành Kiến trúc Đang cập nhật Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật Ngành Tài chính ngân hàng Đang cập nhật Ngành Kế toán Đang cập nhật Ngành Luật kinh tế Đang cập nhật Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhật Ngành Quan hệ công chúng Đang cập nhật Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật Ngành Ngôn ngữ Trung Đang cập nhật Ngành Đông phương học Đang cập nhật Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật Ngành Thương mại điện tử Đang cập nhật Ngành Truyền thông đa phương tiện Đang cập nhật Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022 Y khoaMã ngành 7720101Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 22 Dược họcMã ngành 7720201Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 21 Điều dưỡngMã ngành 7720301Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 19 Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 23 Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành 7220210Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 22 Quan hệ công chúngMã ngành 7320108Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Thương mại điện tửMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Kế toánMã ngành 7340301Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Tài chính ngân hàngMã ngành 7340201Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Luật kinh tếMã ngành 7380107Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Truyền thông đa phương tiệnMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Đông phương học CN Nhật BảnMã ngành 7310608Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Khoa học máy tínhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Kinh doanh quốc tếMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Quản lý thể dục thể thao chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thaoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 15 Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2022 Y khoaMã ngành 7720101Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 24Tiêu chí phụ Học lực lớp 12 loại giỏi Dược họcMã ngành 7720201Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 24Tiêu chí phụ Học lực lớp 12 loại giỏi Điều dưỡngMã ngành 7720301Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 21Tiêu chí phụ Học lực lớp 12 loại khá Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 24 Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành 7220210Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 24 Quan hệ công chúngMã ngành 7320108Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 22 Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 22 Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 21 Thương mại điện tửMã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 21 Kế toánMã ngành 7340301Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 21 Tài chính ngân hàngMã ngành 7340201Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 21 Luật kinh tếMã ngành 7380107Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 21 Truyền thông đa phương tiệnMã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 21 Đông phương học CN Nhật BảnMã ngành 7310608Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 21 Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 20 Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 20 Khoa học máy tínhMã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 18 Kinh doanh quốc tếMã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 18 Quản lý thể dục thể thao chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thaoMã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 18 Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 18 THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐẠI NAM 2021 Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 7720101 Y khoa 22 7720201 Dược học 21 7720301 Điều dưỡng 19 7480201 Công nghệ thông tin 15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15 7580102 Kiến trúc 15 7340101 Quản trị kinh doanh 15 7340201 Tài chính ngân hàng 15 7340301 Kế toán 15 7380107 Luật kinh tế 15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 7320108 Quan hệ công chúng 15 7220201 Ngôn ngữ Anh 15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21 7310608 Đông phương học 19 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15 Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2021 Chú ý -Khối ngành Sức khỏe gồm ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi, ngành Điều dưỡng, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên. Hướng Dẫn Nhập Học Đại Học Đại Nam 2021 -Xác nhận nhập học +Chuyển phát nhanh Giấy chứng nhận kết quả thi về trường trước 17h ngày 26/09/2021 _Địa chỉ nhận thư Hội đồng Tuyển sinh trường Đại học Đại Nam Số 1, phố Xốm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Hà Nội. Hotlines/Zalo 0961 595599 – 0971 595599 – 0931 595599. Lưu ý Sau ngày 26/09/2021, nếu thí sinh không xác nhận nhập học, các trường có quyền tự động hủy kết quả trúng tuyển và loại thí sinh khỏi danh sách trúng tuyển. Hồ Sơ Nhập Học Gồm Các Loại Giấy Tờ Sau -Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT Đối với thí sinh TN trước 2021 - photo công chứng. -Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời Đối với thí sinh TN 2021 - photo công chứng. -Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT bản chính. -Học bạ THPT lớp 12 photo công chứng. -Chứng minh thư hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng. -Giấy khai sinh bản sao. -Sơ yếu lý lịch có dấu xác nhận của xã/ phường. -Giấy chuyển nghĩa vụ Đối với nam. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐẠI NAM 2020 Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 7720101 Y khoa 22 7720201 Dược học 21 7720301 Điều dưỡng 19 7480201 Công nghệ thông tin 15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15 7580102 Kiến trúc 15 7340101 Quản trị kinh doanh 15 7340201 Tài chính ngân hàng 15 7340301 Kế toán 15 7380107 Luật kinh tế 15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 7320108 Quan hệ công chúng 15 7220201 Ngôn ngữ Anh 15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 7310608 Đông phương học 15 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15 ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐẠI NAM 2019 Trường đại học Đại Nam có 1530 chỉ tiêu tuyển sinh ở 13 ngành đào tạo. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo 2 hình thức Căn cứ vào kết quả thi THPT Quốc Gia và kết quả học tập THPT năm lớp 12 theo học bạ. - Phương thức 1 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả kì thi THPT Quốc Gia. Điểm sàn xét tuyển đối với tất cả các tổ hợp vào các ngành là 13 điểm. - Phương thức 2 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điều kiện kết quả học tập 3 môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 12 đạt 18 điểm trở lên và hạnh kiểm lớp 12 đạt loại Khá trở lên. Một số ngành học xét tuyển theo tổ hợp môn năng khiếu thì nhà trường sử dụng kết quả thi 2 môn tại kì thi THPT Quốc Gia và kết quả thi môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật và Tin học do trường đại học Đại Nam cùng với các trường đại học khác tổ chức thi để xét tuyển. Cụ thể điểm chuẩn Đại Học Đại Nam như sau Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D65, D71 Quan hệ công chúng C00; C19; C20; D15 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 Tài chính – Ngân hàng A01, A10; D01; C14 Kế toán A01; A10; C14; D01 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 Công nghệ thông tin A00; A15; D84; K01 Kiến trúc H06; H08; V00; V01 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A10, C14 Dược học A11; A00; B00; D07 16 Điều dưỡng B00; C14, D07, D66 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00; D01 Hướng dẫn thủ tục nhập học Những thí sinh trúng tuyển theo diện xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc Gia và học bạ xác nhận nhập học bằng cách - Nộp bản chính phiếu báo điểm kết quả thi THPT Quốc Gia. - Đơn xin xét tuyển. - Học bạ THPTbản sao có công chứng - Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời bản sao có công chứng. - Các loại giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có. Nếu nhà trường có tuyển nguyện vọng bổ sung thì sẽ có thông báo sau. Mong rằng các thí sinh có nhu cầu tuyển sinh đợt 2 sẽ cập nhật thông tin trên kênh tuyển sinh website của nhà trường để nắm bắt thông tin một cách nhanh và chính xác nhất. 🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Đại Nam Mới Nhất. PL.
Tra cứu đại học Tìm trường Đại học Đại Nam Mã trường DDN Hà Nội Tuyển sinh Điểm chuẩn Liên hệ Địa chỉ Số 1, phố Xốm, phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại Website Tải về đề án tuyển sinh Năm 2022 Phương thức tuyển sinh năm 2022 Tổng chỉ tiêu Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét kết quả học tập lớp 12 THPT. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của nhà trường. Điểm chuẩn
Trường Đại học Đại Nam đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm GIỚI THIỆU CHUNGTrường Đại học Đại Nam là một trường đại học tư thục được thành lập vào năm 2007 có trụ sở chính đặt tại Thành phố Hà Nội. Trường tập trung đào tạo và phát triển các ngành đáp ứng nhu cầu cao của xã hội như sức khỏe và khoa học công trường Trường Đại học Đại NamTên tiếng Anh Dai Nam UniversityMã trường DDNLoại trường Tư thụcLoại hình đào tạo Sau đại học – Đại học – Liên thôngLĩnh vực Đa ngànhĐịa chỉ Phú Lãm, Hà Đông, Hà NộiCơ sở đào tạo 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà NộiĐiện thoại 024 355 777 99 / Hotline 0931 595 599 – 0964 595 599 – 0971 595 599Email tuyensinh theo Thông báo tuyển sinh đại học chính quy của Trường Đại học Đại Nam cập nhật mới nhất ngày 01/03/20231. Các ngành tuyển sinhDanh sách các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Đại Nam năm 2023 như sauTên ngành Y khoaMã ngành 7720101Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, B08Chỉ tiêu 300Tên ngành Dược họcMã ngành 7720201Tổ hợp xét tuyển A00, A11, B00, D07Chỉ tiêu 500Tên ngành Điều dưỡngMã ngành 7720301Tổ hợp xét tuyển B00, C14, D07, D66Chỉ tiêu 150Tên ngành Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A10, D84Chỉ tiêu 400Tên ngành Khoa học máy tínhMã ngành 7480101Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A10, D84Chỉ tiêu 100Tên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngành 7510205Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A10, D01Chỉ tiêu 110Tên ngành Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Tổ hợp xét tuyển A00, C03, D01, D10Chỉ tiêu 500Tên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7510605Tổ hợp xét tuyển A00, C03, D01, D10Chỉ tiêu 200Tên ngành Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Tổ hợp xét tuyển A00, C03, D01, D10Chỉ tiêu 100Tên ngành Thương mại điện tửMã ngành 7340122Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu 200Tên ngành Kinh tế sốMã ngành 7310109Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu 100Tên ngành MarketingMã ngành 7340115Tổ hợp xét tuyển A00, C03, D01, D10Chỉ tiêu 100Tên ngành Tài chính – Ngân hàngMã ngành 7340201Tổ hợp xét tuyển A00, C01, C14, D01Chỉ tiêu 150Tên ngành Luật kinh tếMã ngành 7380107Tổ hợp xét tuyển A08, A09, C00, C19Chỉ tiêu 130Tên ngành Quản lý thể dục thể thao Chuyên ngành Kinh tế và Marketing thể thaoMã ngành 7810301Tổ hợp xét tuyển A00, C03, C14, D10Chỉ tiêu 50Tên ngành Kế toánMã ngành 7340301Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C14, D01Chỉ tiêu 250Tên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Tổ hợp xét tuyển A07, A08, C00, D01Chỉ tiêu 200Tên ngành Truyền thông đa phương tiệnMã ngành 7320104Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C14, D01Chỉ tiêu 200Tên ngành Quan hệ công chúngMã ngành 7320108Tổ hợp xét tuyển C00, C19, D01, D15Chỉ tiêu 50Tên ngành Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Tổ hợp xét tuyển D01, D09, D11, D14Chỉ tiêu 200Tên ngành Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D09, D66Chỉ tiêu 250Tên ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành 7220210Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D09, D66Chỉ tiêu 250Tên ngành Ngôn ngữ Nhật BảnMã ngành 7220209Tổ hợp xét tuyển A01, C00, D01, D15Chỉ tiêu 100Tên ngành Đông phương họcMã ngành 7310608Tổ hợp xét tuyển A01, C00, D01, D15Chỉ tiêu 502. Thông tin tuyển sinh chunga. Đối tượng, khu vực tuyển sinhThí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định chung của Bộ GD& Phương thức tuyển sinhTrường Đại học Đại Nam tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sauPhương thức 1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 theo tổ hợp các môn xét tuyểnPhương thức 2 Xét học bạ THPT 3 môn theo kết quả học tập lớp 12.Phương thức 3 Xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ GD& thức 4 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước Các tổ hợp xét tuyểnCác khối thi trường Đại học Đại Nam năm 2023 bao gồmKhối A00 Toán, Lý, HóaKhối A01 Toán, Lý, AnhKhối A07 Toán, Sử, ĐịaKhối A08 Toán, Sử, GDCDKhối A09 Toán, Địa, GDCDKhối A10 Toán, Lý, GDCDKhối A11 Toán, Hóa, GDCDKhối B00 Toán, Lý, HóaKhối B08 Toán, Sinh, AnhKhối C00 Văn, Sử, ĐịaKhối C01 Toán, Lý, VănKhối C03 Toán, Văn, SửKhối C14 Toán, Văn, GDCDKhối C19 Văn, Sử, GDCDKhối D01 Văn, Toán, AnhKhối D07 Toán, Hóa, AnhKhối D09 Toán, Sử, AnhKhối D10 Toán, Địa, AnhKhối D11 Văn, Lý, AnhKhối D14 Văn, Sử, AnhKhối D15 Văn, Địa, AnhKhối D66 Văn, GDCD, AnhKhối D84 Toán, GDCD, Anh3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vàoa. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023Thí sinh xét tuyển theo kết quả 3 môn từ kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc sử dụng kết quả thi 2 môn kết hợp thi năng khiếu do Đại học Đại Nam tổ chức cho các ngành có tổ hợp xét tuyển năng đảm bảo chất lượng đầu vào Theo quy định của trường Đại học Đại Xét học bạ THPTXét kết quả học tập lớp 12 THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển hoặc kết quả 2 môn kết hợp thi năng khiếu do Đại học Đại Nam tổ đảm bảo chất lượng đầu vàoNgành Y khoa, Dược học Học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ và tổng điểm xét tuyển ≥ 24 Điều dưỡng Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ điểm và tổng điểm xét tuyển ≥ ngành còn lại Tổng điểm xét tuyển ≥ 18 Xét tuyển thẳngĐiều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPT hoặc tương đương;Đạt 1 trong các quy định về xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học của Trường Đại học Đại Xét tuyển cho thí sinh là người nước ngoàiĐiều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPT hoặc tương đương;Căn cứ theo kết quả học tập THPT của thí sinh, Hiệu trưởng Trường Đại học Đại Nam sẽ xem xét quết định cho vào Thông tin đăng ký xét tuyểna. Hồ sơ đăng ký xét tuyểnĐơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường tải xuống;Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT nếu thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023;Bản sao công chứng học bạ THPT;Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;Bản sao công chứng CMND/CCCD;Bản sao công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có;Lệ phí xét tuyển đồng/hồ Hình thức nộp hồ sơThí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ Phòng tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam, số 1 Phố Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội hoặc đăng ký trực tuyến tại điền hồ sơ trực tuyến.Lưu ý quan trọng Thí sinh đăng ký xét tuyển tại trường đồng thời bắt buộc phải đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh trực tuyến của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc Thời gian nhận hồ sơThí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về trước Nhận hồ sơ từ ngày ra thông sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 Đăng ký xét tuyển đợt 1 theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. Các đợt bổ sung sẽ công bố trên website chính thức của Trường Đại học Đại Nam sau khi kết thúc tuyển sinh đợt HỌC PHÍHọc phí Trường Đại học Đại Nam năm 2023 như sauNhóm các ngành Điều dưỡng, CNTT, Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Luật kinh tế, Quản lý thể dục thể thao, Quan hệ công chúng, Truyền thông đa phương tiện, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc đồng/học Đông phương học, Ngôn ngữ Nhật đồng/học các ngành Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Kinh tế số, Kế toán, Tài chính Ngân hàng, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng đồng/học Dược học đồng/học Y khoa đồng/học ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂNXem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại Điểm chuẩn Đại học Đại NamĐiểm trúng tuyển trường Đại học Đại Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sauTên ngànhĐiểm trúng tuyển202020212022Ngôn ngữ Anh151515Ngôn ngữ Trung Quốc152123Ngôn ngữ Hàn Quốc151922Đông phương học151515Quan hệ công chúng151515Quản trị kinh doanh151515Tài chính – Ngân hàng151515Kế toán151515Luật kinh tế151515Công nghệ thông tin151515Khoa học máy tính––15Kiến trúc cảnh quan–––Kỹ thuật xây dựng15.––Kiến trúc15––Y khoa222222Dược học212121Điều dưỡng191919Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành151515Công nghệ kỹ thuật ô tô–1515Thương mại điện tử–1515Truyền thông đa phương tiện–1515Quản lý thể dục thể thao CN Kinh tế & Marketing thể thao––15Logistics và quản lý chuỗi cung ứng––15
trường đại học đại nam điểm chuẩn