Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội được tính theo quy định tại Khoản 1 Điều này. b) Trường hợp người lao động có từ 2 giai đoạn trở lên thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thì tổng số tiền lương tháng đóng
Bạn đang xem: Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày. Xem ngày tốt hòa hợp tuổi năm 2022. Thông thường một bảng lịch mon 2/2004 đã bao gồm định kỳ vạn niên mon hai năm 2004, kế hoạch vạn sự tháng 2 2004 với định kỳ âm mon hai năm 2004. khi tra cứu lịch mon 2 năm 2004 quý bạn sẽ
Suốt 15 năm đối đầu (từ 2004 tới 2019) họ nhiều lần rơi nước mắt vì những chiến thắng và cả thất bại, nhưng ngày 23/9 vừa qua, cặp đôi lần đầu rơi nước mắt vì nhau. Thậm chí Federer cũng tin tưởng thông báo chuyện giải nghệ cho Nadal đầu tiên.
Ngày 18 tháng 8 năm 2011, Cục Nghệ thuật Biểu diễn Việt Nam đã yêu cầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Việt Nam tỉnh Quảng Bình làm rõ và sẽ xử phạt theo quy chế nếu Sở có sai phạm.[32] Ngày 14 tháng 8 năm 2011, trong khi thực hiện buổi diễn từ thiện Đêm mỹ nhân tại
- Thời gian đóng bảo hiểm xã hội có tháng lẻ thì từ 1 - 6 tháng được tính là nửa năm, từ 7 - 11 tháng được tính là một năm. Trường hợp tính đến trước 01/01/2014 nếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội có tháng lẻ thì những tháng lẻ đó được chuyển sang giai đoạn
Fast Money. Dương lịch / Âm lịch Tên ngày - 10/12/2003- Thứ Năm Tết Dương lịch - Xem Tết Dương lịch 2004 Dương Lịch Tháng 1 1 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 12 10 Thứ Năm Năm 2003 Ngày Kỷ Mão, Tháng Ất Sửu, Năm Quý Mùi, Tiết Đông chí Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 18/12/2003- Thứ Sáu Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam - Xem Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 1 9 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 12 18 Thứ Sáu Năm 2003 Ngày Đinh Hợi, Tháng Ất Sửu, Năm Quý Mùi, Tiết Tiểu Hàn Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 13/1/2004- Thứ Ba Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - Xem Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 2 3 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 1 13 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Nhâm Tý, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thân, Tiết Đại hàn Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 24/1/2004- Thứ bảy Ngày lễ tình nhân Valentine - Xem Ngày lễ tình nhân Valentine 2004 Dương Lịch Tháng 2 14 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 1 24 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Quý Hợi, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Xuân Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 8/2/2004- Thứ Sáu Ngày thầy thuốc Việt Nam - Xem Ngày thầy thuốc Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 2 27 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 8 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Bính Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Vũ thủy Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 18/2/2004- Thứ Hai Ngày Quốc tế Phụ nữ - Xem Ngày Quốc tế Phụ nữ 2004 Dương Lịch Tháng 3 8 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 18 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Bính Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 30/2/2004- Thứ bảy Ngày Quốc Tế hạnh phúc - Xem Ngày Quốc Tế hạnh phúc 2004 Dương Lịch Tháng 3 20 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 30 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Mậu Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 2/2/2004- Thứ Hai Ngày Nước sạch Thế giới - Xem Ngày Nước sạch Thế giới 2004 Dương Lịch Tháng 3 22 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 2 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Canh Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 6/2/2004- Thứ Sáu Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Xem Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 2004 Dương Lịch Tháng 3 26 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 6 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Giáp Thìn, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Dương - Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 7/2/2004- Thứ bảy Ngày Thể Thao Việt Nam - Xem Ngày Thể Thao Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 3 27 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 7 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Ất Tỵ, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 12/2/2004- Thứ Năm Ngày Cá tháng Tư - Xem Ngày Cá tháng Tư 2004 Dương Lịch Tháng 4 1 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 12 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Canh Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 16/2/2004- Thứ Hai Tết Thanh minh - Xem Tết Thanh minh 2004 Dương Lịch Tháng 4 5 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 16 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Giáp Dần, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Thanh Minh Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 4/3/2004- Thứ Năm Ngày Trái đất - Xem Ngày Trái đất 2004 Dương Lịch Tháng 4 22 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 4 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Tân Mùi, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 12/3/2004- Thứ Sáu Ngày giải phóng miền Nam - Xem Ngày giải phóng miền Nam 2004 Dương Lịch Tháng 4 30 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 12 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Kỷ Mão, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 13/3/2004- Thứ bảy Ngày Quốc tế Lao động - Xem Ngày Quốc tế Lao động 2004 Dương Lịch Tháng 5 1 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 13 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Canh Thìn, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 19/3/2004- Thứ Sáu Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ - Xem Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ 2004 Dương Lịch Tháng 5 7 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 19 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Bính Tuất, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 25/3/2004- Thứ Năm Ngày của mẹ - Xem Ngày của mẹ 2004 Dương Lịch Tháng 5 13 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 25 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 1/4/2004- Thứ Tư Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh - Xem Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh 2004 Dương Lịch Tháng 5 19 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 4 1 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Mậu Tuất, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 14/4/2004- Thứ Ba Ngày Quốc tế thiếu nhi - Xem Ngày Quốc tế thiếu nhi 2004 Dương Lịch Tháng 6 1 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 4 14 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Tân Hợi, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 30/4/2004- Thứ Năm Ngày của cha - Xem Ngày của cha 2004 Dương Lịch Tháng 6 17 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 4 30 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Đinh Mão, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thân, Tiết Mang Chủng Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 4/5/2004- Thứ Hai Ngày báo chí Việt Nam - Xem Ngày báo chí Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 6 21 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 5 4 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Tân Mùi, Tháng Canh Ngọ, Năm Giáp Thân, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 11/5/2004- Thứ Hai Ngày gia đình Việt Nam - Xem Ngày gia đình Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 6 28 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 5 11 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Mậu Dần, Tháng Canh Ngọ, Năm Giáp Thân, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 24/5/2004- Chủ Nhật Ngày dân số thế giới - Xem Ngày dân số thế giới 2004 Dương Lịch Tháng 7 11 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 5 24 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Tân Mão, Tháng Canh Ngọ, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu Thử Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 11/6/2004- Thứ Ba Ngày Thương binh liệt sĩ - Xem Ngày Thương binh liệt sĩ 2004 Dương Lịch Tháng 7 27 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 11 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Đinh Mùi, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 12/6/2004- Thứ Tư Ngày thành lập công đoàn Việt Nam - Xem Ngày thành lập công đoàn Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 7 28 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 12 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Mậu Thân, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 4/7/2004- Thứ Năm Ngày tổng khởi nghĩa - Xem Ngày tổng khởi nghĩa 2004 Dương Lịch Tháng 8 19 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 7 4 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Canh Ngọ, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Thu Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 18/7/2004- Thứ Năm Ngày Quốc Khánh - Xem Ngày Quốc Khánh 2004 Dương Lịch Tháng 9 2 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 7 18 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Giáp Thân, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thân, Tiết Xử thử Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 26/7/2004- Thứ Sáu Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Xem Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 9 10 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 7 26 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thân, Tiết Bạch Lộ Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 18/8/2004- Thứ Sáu Ngày quốc tế người cao tuổi - Xem Ngày quốc tế người cao tuổi 2004 Dương Lịch Tháng 10 1 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 8 18 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Quý Sửu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thân, Tiết Thu phân Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 27/8/2004- Chủ Nhật Ngày giải phóng thủ đô - Xem Ngày giải phóng thủ đô 2004 Dương Lịch Tháng 10 10 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 8 27 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 30/8/2004- Thứ Tư Ngày doanh nhân Việt Nam - Xem Ngày doanh nhân Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 10 13 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 8 30 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Ất Sửu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 7/9/2004- Thứ Tư Ngày Phụ nữ Việt Nam - Xem Ngày Phụ nữ Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 10 20 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 9 7 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Nhâm Thân, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 18/9/2004- Chủ Nhật Ngày Hallowen - Xem Ngày Hallowen 2004 Dương Lịch Tháng 10 31 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 9 18 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Quý Mùi, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Thân, Tiết Sương giáng Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 27/9/2004- Thứ Ba Ngày pháp luật Việt Nam - Xem Ngày pháp luật Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 11 9 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 9 27 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Đông Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 9/10/2004- Thứ bảy Ngày Nhà giáo Việt Nam - Xem Ngày Nhà giáo Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 11 20 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 10 9 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Quý Mão, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Đông Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 12/10/2004- Thứ Ba Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam - Xem Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 11 23 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 10 12 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Bính Ngọ, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu tuyết Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 20/10/2004- Thứ Tư Ngày thế giới phòng chống AIDS - Xem Ngày thế giới phòng chống AIDS 2004 Dương Lịch Tháng 12 1 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 10 20 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Giáp Dần, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu tuyết Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 8/11/2004- Chủ Nhật Ngày toàn quốc kháng chiến - Xem Ngày toàn quốc kháng chiến 2004 Dương Lịch Tháng 12 19 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 11 8 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Nhâm Thân, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Thân, Tiết Đại Tuyết Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 11/11/2004- Thứ Tư Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam - Xem Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 12 22 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 11 11 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Ất Hợi, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Thân, Tiết Đông chí Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 13/11/2004- Thứ Sáu Lễ Giáng sinh - Xem Lễ Giáng sinh 2004 Dương Lịch Tháng 12 24 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 11 13 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Đinh Sửu, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Thân, Tiết Đông chí Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Dương lịch / Âm lịch Tên ngày 1/1/2004- Thứ Năm Tết Nguyên Đán - Xem Tết Nguyên Đán 2004 Dương Lịch Tháng 1 22 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 1 1 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Canh Tý, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thân, Tiết Đại hàn Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 13/1/2004- Thứ Ba Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh - Xem Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh 2004 Dương Lịch Tháng 2 3 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 1 13 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Nhâm Tý, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thân, Tiết Đại hàn Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 15/1/2004- Thứ Năm Tết Nguyên tiêu - Xem Tết Nguyên tiêu 2004 Dương Lịch Tháng 2 5 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 1 15 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Giáp Dần, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Xuân Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 2/2/2004- Thứ bảy Lễ hội Chùa Trầm - Xem Lễ hội Chùa Trầm 2004 Dương Lịch Tháng 2 21 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 2 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Canh Ngọ, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Vũ thủy Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 15/2/2004- Thứ Sáu Lễ hội Tây Thiên - Xem Lễ hội Tây Thiên 2004 Dương Lịch Tháng 3 5 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 15 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Quý Mùi, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 19/2/2004- Thứ Ba Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng - Xem Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng 2004 Dương Lịch Tháng 3 9 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 19 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Đinh Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 10/3/2004- Thứ Tư Giỗ tổ Hùng Vương - Xem Giỗ tổ Hùng Vương 2004 Dương Lịch Tháng 4 28 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 10 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Đinh Sửu, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 3/3/2004- Thứ Tư Tết Hàn thực - Xem Tết Hàn thực 2004 Dương Lịch Tháng 4 21 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 3 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Canh Ngọ, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 14/4/2004- Thứ Ba Tết Dân tộc Khmer - Xem Tết Dân tộc Khmer 2004 Dương Lịch Tháng 6 1 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 4 14 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Tân Hợi, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 15/4/2004- Thứ Tư Lễ Phật Đản - Xem Lễ Phật Đản 2004 Dương Lịch Tháng 6 2 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 4 15 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Nhâm Tý, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 5/5/2004- Thứ Ba Tết Đoan Ngọ - Xem Tết Đoan Ngọ 2004 Dương Lịch Tháng 6 22 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 5 5 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Nhâm Thân, Tháng Canh Ngọ, Năm Giáp Thân, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 3/6/2004- Thứ Hai Lễ hội đình Châu Phú An Giang - Xem Lễ hội đình Châu Phú An Giang 2004 Dương Lịch Tháng 7 19 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 3 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 4/6/2004- Thứ Ba Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh - Xem Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh 2004 Dương Lịch Tháng 7 20 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 4 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Canh Tý, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 8/6/2004- Thứ bảy Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội - Xem Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội 2004 Dương Lịch Tháng 7 24 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 8 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Giáp Thìn, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 9/6/2004- Chủ Nhật Hội chùa Hàm Long Hà Nội - Xem Hội chùa Hàm Long Hà Nội 2004 Dương Lịch Tháng 7 25 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 9 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Ất Tỵ, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Đại thử Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 23/6/2004- Chủ Nhật Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh - Xem Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh 2004 Dương Lịch Tháng 8 8 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 23 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Kỷ Mùi, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Thu Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 10/6/2004- Thứ Hai Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng - Xem Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng 2004 Dương Lịch Tháng 7 26 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 10 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Bính Ngọ, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 15/7/2004- Thứ Hai Vu Lan - Xem Vu Lan 2004 Dương Lịch Tháng 8 30 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 7 15 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Tân Tỵ, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thân, Tiết Xử thử Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 1/8/2004- Thứ Ba Tết Katê - Xem Tết Katê 2004 Dương Lịch Tháng 9 14 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 8 1 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Bính Thân, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thân, Tiết Bạch Lộ Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 15/8/2004- Thứ Ba Tết Trung Thu - Xem Tết Trung Thu 2004 Dương Lịch Tháng 9 28 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 8 15 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Canh Tuất, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thân, Tiết Thu phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 9/9/2004- Thứ Sáu Tết Trùng Cửu - Xem Tết Trùng Cửu 2004 Dương Lịch Tháng 10 22 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 9 9 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Giáp Tuất, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 10/10/2004- Chủ Nhật Tết Trùng Thập - Xem Tết Trùng Thập 2004 Dương Lịch Tháng 11 21 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 10 10 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Giáp Thìn, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Đông Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 15/11/2004- Chủ Nhật Hội Đình Phường Bông Nam Định - Xem Hội Đình Phường Bông Nam Định 2004 Dương Lịch Tháng 12 26 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 11 15 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Kỷ Mão, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Thân, Tiết Đông chí Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 25/11/2004- Thứ Tư Hội Vân Lệ Thanh Hóa - Xem Hội Vân Lệ Thanh Hóa 2005 Dương Lịch Tháng 1 5 Thứ Tư Năm 2005 Âm Lịch Tháng 11 25 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu Hàn Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 23/12/2004- Thứ Ba Ông Táo chầu trời - Xem Ông Táo chầu trời 2005 Dương Lịch Tháng 2 1 Thứ Ba Năm 2005 Âm Lịch Tháng 12 23 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Sửu, Năm Giáp Thân, Tiết Đại hàn Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Dương lịch Tên ngày 06/01/1946 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa 07/01/1979 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược 09/01/1950 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam. 13/01/1941 Khởi nghĩa Đô Lương 11/01/2007 Việt Nam gia nhập WTO 27/01/1973 Ký hiệp định Paris 03/02/1930 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 08/02/1941 Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam 27/02/1955 Ngày thầy thuốc Việt Nam 08/03/1910 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11/03/1945 Khởi nghĩa Ba Tơ 18/03/1979 Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc 26/03/1931 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25/04/1976 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước 30/04/1975 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc 01/05/1886 Ngày quốc tế lao động 07/05/1954 Chiến thắng Điện Biên Phủ 09/05/1945 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít 15/05/1941 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh 19/05/1890 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19/05/1941 Thành lập mặt trận Việt Minh 05/06/1911 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước 21/06/1925 Ngày báo chí Việt Nam 28/06/2011 Ngày gia đình Việt Nam 02/07/1976 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam 17/07/1966 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” 01/08/1930 Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng 19/08/1945 Cách mạng tháng 8 Ngày Công an nhân dân 20/08/1888 Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng 02/09/1945 Ngày Quốc khánh 10/09/19550 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 12/09/1930 Xô Viết Nghệ Tĩnh 20/09/1977 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc 23/09/1945 Nam Bộ kháng chiến 27/09/1940 Khởi nghĩa Bắc Sơn 01/10/1991 Ngày quốc tế người cao tuổi 10/10/1954 Giải phóng thủ đô 20/10/1930 Ngày hội Nông dân Việt Nam 15/10/1956 Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam 20/10/1930 Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 23/11/1940 Khởi nghĩa Nam Kỳ 23/11/19460 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 19/12/1946 Toàn quốc kháng chiến 22/12/1944 Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
Ngày 2/8/2004 Dương Lịch Nhằm Ngày 17/6/2004 Âm mọi việc diễn ra suôn sẻ, thành công thì việc xem Ngày 2 tháng 8 năm 2004 Dương Lịch tốt hay xấu là rất quan trọng. Nó sẽ cung cấp đầy đủ các thông tin về giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo, hướng xuất hành… Từ đó bạn nên làm gì và không làm chi tiết Ngày 2/8/2004 Dương Lịch tốt hay xấu bên dưới nhé. Tháng tám, Năm 2004 Kết Quả Dương Lịch Thứ hai, Ngày 2/8/2004 => Âm Lịch Thứ hai, Ngày 17/6/2004 Xem ngày tốt xấu ngày 2 tháng 8 năm 2004Ngày Âm Lịch Ngày 17/6/2004 Tức ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp ThânHành Mộc - Sao Nguy - Trực Phá - Ngày Chu Tước Hắc ĐạoTiết khí Đại Thử Giờ hoàng đạo Dần 03h-05h Mão 05h-07h Tỵ 09h-11h Thân 15h-17h Tuất 19h-21h Hợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-01h Sửu 01h-03h Thìn 07h-09h Ngọ 11h-13h Mùi 13h-15h Dậu 17h-19h ☼ Giờ mặt trời Mặt trời mọc 0532Mặt trời lặn 1835Độ dài ban ngày 13 giờ 3 phút ☞ Hướng xuất hành Tài thần TâyHỷ thần Đông NamHạc thần Đông ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Tỵ, Dậu, Lục hợp Tý Hình Mùi, Tuất, Hại Ngọ, Xung Mùi ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Tuổi bị xung khắc với tháng Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Thiên ân Sao xấu Nguyệt phá, Đại hao, Nguyệt hình, Tứ kích, Cửu không, Chu tước ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, giao dịch, nạp tài, san đường Không nên Mở kho, xuất hàng Tuổi hợp ngày Tỵ, Dậu Tuổi khắc với ngày Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Nguy nguyệt yếnSao Nguy kỵ nhất việc làm nhàNhà rộng lầu cao ở được àKinh doanh việc hiếu đều nên tránhE rồi bại sản với khuynh gia Việc nên làm Việc kiêng kị Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp. Người sinh vào trực này lao đao, lo âu phải tha phương cầu thực. Nhưng vẫn có thể làm nên sự nghiệp bất ngờ. Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” Tiểu Hồng Sa* - Nguyệt Phá - Lục Bất thành - Chu Tước Hắc Đạo - Nguyệt Hình Việc nên làm Việc kiêng kị Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Nhập trạch, chuyển về nhà mới Hướng Xuất Hành Hỉ Thần Đông Nam - Tài Thần Tây Bắc Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh Ngày Chu Tước Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong 23h-01h và 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 01h-03h và 13h-15h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 03h-05h và 15h-17h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 05h-07h và 17h-19h Đại An Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 07h-09h và 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 09h-11h và 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tham khảo thêmLịch âm dương Dương lịch Thứ 2, ngày 02/08/2004 Ngày Âm Lịch 17/06/2004 - Ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân Nạp âm Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu - Hành Mộc Tiết Đại thử - Mùa Hạ - Ngày Hắc đạo Chu TướcNgày Hắc đạo Chu Tước Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Sửu 01h-03h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Dần 03h-05h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Mão 05h-07h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Thìn 07h-09h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Tỵ 09h-11h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai Ngọ 11h-13h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Mùi 13h-15h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Thân 15h-17h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Dậu 17h-19h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Tuất 19h-21h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Tý. Tam hợp Tị, Dậu Tuổi xung ngày Đinh Tị, Đinh Hợi, Ất Mùi, Tân Mùi Tuổi xung tháng Ất Mão, Ất Dậu, Đinh Sửu, Quý SửuKiến trừ thập nhị khách Trực Phá Tốt cho các việc phá nhà, phá bỏ đồ cũ, ra điXấu với các việc còn lạiNhị thập bát tú Sao Nguy Việc nên làm Tốt cho việc chôn cất, lót giường. Việc không nên làm Kỵ xây cất nhà cửa, giao dịch, ký kết, kinh doanh, gác đòn đông, đào mương, tháo nước, đi thuyền. Ngoại lệ Sao Nguy vào ngày Tị, Dậu, Sửu vạn sư đều tốt lành. Nhưng ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy Đăng Viên, tạo tác sự việc được vinh hạp thông thưSao tốt Thiên ân Tốt mọi việc Sao xấu Tiểu hồng sa Xấu mọi việcNguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửaThụ tử* Xấu mọi việc trừ săn bắn tốtLục bất thành Xấu đối với xây dựngChu tước Kỵ nhập trạch, khai trươngNguyệt hình Xấu mọi việcĐại không vong Kỵ xuât hành, giao dịch, giao tài vậtXuất hành Ngày xuất hành Chu Tước - Xuất hành không tốt, công việc hay dở dang. Hướng xuất hành Hỷ thần Đông Nam - Tài Thần Tây Bắc. - Hạc thần Đông Bắc Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Sửu 01h-03h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Dần 03h-05h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Mão 05h-07h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Thìn 07h-09h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Tỵ 09h-11h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Ngọ 11h-13h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Mùi 13h-15h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Thân 15h-17h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Dậu 17h-19h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Tuất 19h-21h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Hợi 21h-23h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư tổ bách kỵ nhật Ngày Quý Không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh Ngày Sửu Không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương Hãy cùng xem hôm nay bao nhiêu âm tại site nhé bạn" Với những thông tin về âm lịch ngày 2 tháng 8 năm 2004 bên trên, quý bạn có thể tra cứu trực tuyến ở bất kỳ nơi đâu. Kết quả xem ngày âm lịch tốt & xấu là cơ sở trước khi bạn đưa ra quyết định làm bất cứ việc gì. Chúc quý bạn gặp nhiều may mắn và thành công trong công việc sắp tới.
Ngày 14 tháng 2 năm 2004 dương lịch là ngày Ngày lễ tình nhân Valentine 2004 Thứ bảy, âm lịch là ngày 24 tháng 1 năm 2004. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 14 tháng 2 năm 2004 như thế nào nhé! ngày 14 tháng 2 năm 2004 ngày 14/2/2004 tốt hay xấu? lịch âm 2004 lịch vạn niên ngày 14/2/2004 Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3hThìn 7h-9hNgọ 11h-13h Mùi 13h-15hTuất 19h-21hHợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-1hDần 3h-5hMão 5h-7h Tỵ 9h-11hThân 15h-17hDậu 17h-19hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 06281755 Độ dài ban ngày 11 giờ 26 phút Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 14 tháng 2 năm 2004 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2004 Thu lại ☯ Thông tin ngày 14 tháng 2 năm 2004 Dương lịch Ngày 14/2/2004 Âm lịch 24/1/2004 Bát Tự Ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân Nhằm ngày Câu Trần Hắc Đạo Xấu Trực Thu Nên thu tiền và tránh an táng. Giờ đẹp Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Mùi, MãoLục hợp Dần Tương hình HợiTương hại ThânTương xung Tỵ ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ. Tuổi bị xung khắc với tháng Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Đại Hải Thủy Ngày Quý Hợi; tức Can Chi tương đồng Thủy, là ngày cát. Nạp âm Đại Hải Thủy kị tuổi Đinh Tỵ, Ất Tỵ. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Mẫu thương, Lục hợp, Ngũ phú, Thánh tâm. Sao xấu Hà khôi, Kiếp sát, Trùng nhật, Câu trần. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài. Không nên Chữa bệnh, thẩm mỹ, đào đất, an táng, cải táng. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. Hướng xuất hành Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 3h, 13h - 15hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 5h, 15h - 17hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 7h, 17h - 19hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 9h, 19h - 21hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 11h, 21h - 23hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Nữ. Ngũ Hành Thổ. Động vật Dơi. Mô tả chi tiết - Nữ thổ Bức - Cảnh Đan Xấu. Hung Tú Tướng tinh con dơi , chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm Kết màn, may áo. - Kiêng cữ Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo. - Ngoại lệ Tại Hợi Mẹo Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mẹo là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. - Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang, Mai táng sinh tai phùng quỷ quái, Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng. Vi sự đáo quan, tài thất tán, Tả lị lưu liên bất khả đương. Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật, Toàn gia tán bại, chủ ly hương.
Dương lịch Âm lịch Gợi ý 1/2/2004 1/2/2004 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 2/2/2004 2/2/2004 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 3/2/2004 3/2/2004 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 4/2/2004 4/2/2004 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 5/2/2004 5/2/2004 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 6/2/2004 6/2/2004 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 7/2/2004 7/2/2004 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 8/2/2004 8/2/2004 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 9/2/2004 9/2/2004 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 10/2/2004 10/2/2004 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 11/2/2004 11/2/2004 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 12/2/2004 12/2/2004 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 13/2/2004 13/2/2004 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 14/2/2004 14/2/2004 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 15/2/2004 15/2/2004 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 16/2/2004 16/2/2004 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 17/2/2004 17/2/2004 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 18/2/2004 18/2/2004 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 19/2/2004 19/2/2004 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 20/2/2004 20/2/2004 Ngày Thiên Đạo Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 21/2/2004 21/2/2004 Ngày Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 22/2/2004 22/2/2004 Ngày Thiên Đường Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. 23/2/2004 23/2/2004 Ngày Thiên Tài Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận. 24/2/2004 24/2/2004 Ngày Thiên Tặc Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. 25/2/2004 25/2/2004 Ngày Thiên Dương Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn. 26/2/2004 26/2/2004 Ngày Thiên Hầu Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. 27/2/2004 27/2/2004 Ngày Thiên Thương Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi. 28/2/2004 28/2/2004 Ngày Thiên Đạo Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 29/2/2004 29/2/2004 Ngày Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Lịch âm dương Dương lịch Thứ 5, ngày 19/02/2004 Ngày Âm Lịch 29/01/2004 - Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân Nạp âm Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già - Hành Mộc Tiết Vũ Thủy - Mùa Xuân - Ngày Hoàng đạo Kim quỹNgày Hoàng đạo Kim quỹ Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Sửu 01h-03h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Dần 03h-05h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Tỵ 09h-11h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Ngọ 11h-13h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Mùi 13h-15h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Thân 15h-17h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Dậu 17h-19h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Tuất 19h-21h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Dậu. Tam hợp Thân, Tý Tuổi xung ngày Bính Tuất, Canh Tuất Tuổi xung tháng Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Giáp ThânKiến trừ thập nhị khách Trực Mãn Tốt cho các việc cầu tài, cúng bái, lễ tế, xuất hành, dựng nhà, mở tiệmXấu với các việc nhận chức, cưới xin, xuất thập bát tú Sao Khuê Việc nên làm Tốt cho việc cầu tài, cầu lộc, cầu công danh, hôn nhân, tạo dựng nhà phòng, nhập học, may áo. Việc không nên làm Kỵ khai trương, động thổ, an táng, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Ngoại lệ Sao Khuê vào ngày Thìn thì tốt trung bình. Vào ngày Ngọ, nhất là Canh Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc Khuê Đăng Viên vào ngày Thân, tiến thân hạp thông thưSao tốt Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an tángThiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trươngLộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịchThiên ân Tốt mọi việcTrực tinh Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sátThiên xá* Tốt mọi việc nhất là tế tự, giải oan, chỉ kỵ động thổ. Trừ được các sao xấu Sao xấu Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tựThiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trươngCửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trươngQuả tú Xấu với giá thúPhủ đầu dát Kỵ khởi tạoTam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an tángKhông phòng Kỵ giá thúLy Sào Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hànhXuất hành Ngày xuất hành Đạo Tặc - Ngày xấu, xuất hành không thuận. Hướng xuất hành Hỷ thần Đông Nam - Tài Thần Bắc - Hạc thần Nam Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Sửu 01h-03h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Dần 03h-05h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Mão 05h-07h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Thìn 07h-09h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Tỵ 09h-11h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Ngọ 11h-13h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Mùi 13h-15h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Thân 15h-17h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Dậu 17h-19h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Tuất 19h-21h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Hợi 21h-23h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn tổ bách kỵ nhật Ngày Mậu Không nên nhận đất, chủ không được lành Ngày Thìn Không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang
tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày